nguyên khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khí đầu tiên, cơ bản: Chỉ thứ khí chất nguyên thủy, đầu tiên được sinh ra, từ đó tạo nên vạn vật và các dạng khí khác trong vũ trụ.
- Nguồn năng lượng, sức sống cốt lõi: Thường dùng để chỉ sức sống, tinh thần cơ bản và quan trọng nhất của một cá nhân, một tập thể hay một quốc gia.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Theo quan niệm cổ đại, nguyên khí là nguồn gốc của trời đất. (Theo quan niệm cổ đại, nguyên khí là nguồn gốc của trời đất.)
- Giữ gìn nguyên khí quốc gia là nhiệm vụ của mọi công dân. (Giữ gìn nguyên khí quốc gia là nhiệm vụ của mọi công dân.)
- Sau trận ốm, anh ấy cảm thấy nguyên khí bị tổn hao nhiều. (Sau trận ốm, anh ấy cảm thấy nguyên khí bị tổn hao nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bồi bổ nguyên khí": Hành động nuôi dưỡng, phục hồi sức sống cơ bản, năng lượng nền tảng của con người.
- Ông cụ thường dùng các bài thuốc nam để bồi bổ nguyên khí. (Ông cụ thường dùng các bài thuốc nam để bồi bổ nguyên khí.)
"Tổn hại nguyên khí": Làm suy giảm, làm hao mòn sức lực và tinh thần cốt lõi.
- Làm việc quá sức kéo dài sẽ tổn hại nguyên khí. (Làm việc quá sức kéo dài sẽ tổn hại nguyên khí.)
Biến thể và từ gần giống
- Chân khí (danh từ): Khí chất thuần khiết, chân chính trong cơ thể con người (thường dùng trong y học cổ truyền hoặc khí công).
- Hạo nhiên chính khí (thành ngữ): Khí thế chính nghĩa, ngay thẳng, lớn lao (thường chỉ tinh thần, khí tiết của con người).
Từ đồng nghĩa
- Sinh lực: Sức sống, năng lượng duy trì sự sống.
- Cốt khí: Khí chất cốt lõi, bản chất bên trong (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
"Nguyên khí thương tổn": Sức sống, tinh thần nền tảng bị tổn hại nghiêm trọng.
- Sau biến cố lớn, cả dân tộc như bị nguyên khí thương tổn. (Sau biến cố lớn, cả dân tộc như bị nguyên khí thương tổn.)
"Phục hồi nguyên khí": Khôi phục lại sức mạnh, tinh thần cơ bản đã bị suy yếu.
- Đất nước cần thời gian để phục hồi nguyên khí sau chiến tranh. (Đất nước cần thời gian để phục hồi nguyên khí sau chiến tranh.)
- Khí đầu tiên sinh ra các khí khác, vật khác.